Bộ đàm chống cháy nổ Hytera TC-700 Ex Plus

Bộ đàm chống cháy nổ Hytera TC-700 Ex Plus

- Xuất xứ: Hytera 

- Cấu hình: Thân máy, pin sạc, anten, móc lưng và tài liệu theo máy

- Bảo hành: 24 tháng với máy và 12 tháng với pin sạc và phụ kiện

Đồng bộ thiết bị:

Thân máy: Hytera TC-700 Ex Plus

Pin sạc: Lithium Ion 1700mAh

Bộ sạc kèm adaptor

Anten: VHF/UHF

HYTERA TC-700 Ex PLUS

Máy bộ đàm chống cháy nổ

Máy bộ đàm chống cháy nổ được sản xuất với tiêu chuẩn đặc biệt sử dụng trong môi trường dễ gây cháy nổ (dầu khí, khí gas, hóa chất...)chẳng hạn như tàu chở dầu hoặc các giàn khoan, hoặc trong môi trường khí dễ cháy nổ. Máy bộ đàm đạt chuẩn ATEX của HYT cung cấp thông tin liên lạc an toàn mà không ảnh hưởng hay gây ra tình trạng cháy nổ trong môi trường liên lạc.

Tích hợp tính năng xáo trộn âm thanh.

 HYT đã tích hợp  tính năng xáo trộn âm thanh cho sản phẩm TC-700 :  tăng cường bảo mật cho thông tin liên lạc quan trọng của bạn trong thông tin công cộng và cá nhân.

Báo thứ tự kênh bằng âm thanh

Tính năng cho phép máy bộ đàm thông báo số lượng kênh hiện có và khi chuyển kênh bạn sẽ biết bạn đang liên lạc ở kênh số mấy, tạo sự thuận tiện khi bạn sử dụng.

Tự động kiểm tra máy bộ đàm khi mở nguồn

Máy bộ đàm tự kiểm tra tình trạng máy tự động khi bật nguồn, và phát ra cảnh báo tương ứng nếu lỗi xảy ra (ví dụ như lỗi CPU hoặc lỗi EEPROM), cho phép người sử dụng để phát hiện sớm các lỗi của máy.

Chỉ thị mức pin

Khi bấm phím chức năng, máy bộ đàm sẽ phát ra âm thanh ""1"", ""2"", ""3"", hay ""4"" để chỉ  thị mức pin hiện tại tương đương  rất thấp, thấp, đạt yêu cầu, hoặc cao tương ứng.

Thông tin lưu trữ & số serial

Bộ nhớ của máy bộ đàm có thể lưu trữ nhiều  thông tin  bao gồm các dịch vụ và các lần lập trình tần số, giúp cho việc bảo trì máy rõ ràng và chi tiết hơn;  số serial của máy cũng được lưu lại trong bộ nhớ.

Tự động Liên hệ 

Các tính năng đặc biệt hữu ích trong môi trường giao tiếp cao đòi hỏi, chẳng hạn như leo núi, thăm dò, và công tác cứu hộ. Khi tính năng được kích hoạt, máy phát tiếng bíp khi người dùng đang di chuyển ra khỏi phạm vi giao tiếp.

Làm tê liệt / Diệt & Khôi phục

Cung cấp tăng cường an ninh để ngăn chặn  việc sử dụng trái phép máy bộ đàm của các đơn vị bị mất hoặc cho thuê, bằng cách kích hoạt thu/phát từ xa . Một máy bộ đàm sẽ nhanh chóng  quay trở lại sử dụng hoạt động sau khi nhận được mã khôi phục.

Mã hóa & Giải mã 2-Tone/5-Tone (hệ thống tín hiệu dành cho máy bộ đàm .

Giải mã DTMF

ATEX

Được tổ chức ATEX chấp thuận về khả năng hoạt động ở các nơi chống cháy nổ.

Đạt chứng nhận  ZELM 06 ATEX 0321.

Trường hợp khẩn cấp 

Nhấn phím khẩn cấp để phát ra báo động khẩn cấp, hoặc gửi tín hiệu ENI (Số khẩn cấp nhận diện) /âm cảnh báo định  đến người xác đinh trước hoặc  đến các trung tâm điều vận ( thiết lập tính năng thông qua phần mềm lập trình).

Chỉ định 94/9/EC của ATEX (có thể cháy nổ trong bầu khí quyển) 

Giới thiệu vào năm 2003, đây là chỉ định của Liên minh châu Âu mà tất cả các máy bộ đàm phải tuân theo nếu được sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ. Nó thay thế các tiêu chuẩn CENELEC  của tất cả các nước thành viên Liên minh châu Âu   và các nước EFTA. Tất cả các sản phẩm bộ đàm chống cháy nổ theo chuẩn ATEX của HYT đều được đảm bảo an toàn khi sử dụng ở  ATEX Class II 2 G EEx ib IIB T3 được giải thích trong bảng sau:

ATEX (Atmospheres Explosibles) Directive 94/9/EC

Introduced in 2003, this is the European Union directive to which all two-way radios must conform if used in potentially explosive environments. It replaces the Cenelec classification in all European Union member states and EFTA countries. All HYT professional series ATEX portable radios are approved to ATEX Protection Class II 2 G EEx ib IIB T3 as interpreted in the following table:

ATEX Gas Protection:

FM

FM-approved Intrinsically Safe

I.S. Class I,II,III, Division 1, Group C,D,E,F,G, T3C

Intrinsically Safe Classification

"Intrinsically Safe"  is a fire safety rating given to the equipment by the Factory Mutual Research Corporation. When equipment is given this rating, it is considered safe to use the equipment in certain flammable or combustible atmospheres. Flammable atmospheres have been categorized by Class, Division, and Group as described below:

Area Classification:

Class

Materials

I

Gases, Vapors, Liquid

II

Dust

III

Fibers, Flyings

 

Division

 

1

An area where there is or could be an explosive atmosphere most of the time in normal operations.

2

An area where an explosive atmosphere exists only as a result of a fault (something going wrong).

Classification of Atmospheres:

Groups

Typical Hazard

A

Acetylene

B

Hydrogen

C

Ethylene, ethyl ether, cyclopropane

D

Gasoline, naphtha, butane, propane, alcohol, acetone, benzol, natural gas

E

Metal dust including aluminum, magnesium, and their alloys

F

Carbon black, coal or coke dust

G

Flour, starch, or grain dusts

Temperature Class:

Class

Maximum Surface Temperature

T1

450℃

T2

300℃

T2A

280℃

T2B

260℃

T2C

230℃

T2D

215℃

T3

200℃

T3A

180℃

T3B

165℃

T3C

160℃

T4

135℃

T4A

120℃

T5

100℃

T6

85℃

 

Applicable Military Standards 810C/D/E/F

Applicable MIL-STD

810C

Methods Procedures

810D

Methods   Procedures

810E

Methods   Procedures

810F

Methods   Procedures

Low Pressure

500.1      1

500.2      1,2

500.3      1,2

500.4      1

High Temperature

501.1     1,2

501.2      1,2

501.3      1,2

501.4     1,2

Low Temperature

502.1      1

502.2     1,2

502.3      1,2

502.4      1,2

Temp. Shock

503.1      1

503.2      1

503.3      1

503.4      1

Solar Radiation

505.1      1

505.2      1

505.3      1

505.4     1,2

Rain

506.1      2

506.2      2

506.3      1,2

506.4      1,2

Humidity

507.1      2

507.2      2,3

507.3      2,3

507.4      1

Salt Fog

509.1      1

509.2      1

509.3      1

509.4      1

Dust

510.1      1

510.2     1

510.3      1

510.4      1

Vibration

514.2     8,10

514.3      1

514.4      1

514.5      1

Shock

516.2     1,2,5

516.3      1,4

516.4     1,4

516.5      1,4

Dải tần số

ATEX:136-174MHz/420-470MHz

Dung lượng kênh

16

Độ rộng kênh

25 /20/12.5KHz

Điện áp hoạt động

7.4V DC

Battery

1700mAh (Li-Ion)

Thời gian hoạt động của pin Li-Ion 1700 mAh

About 14 Hours

Độ ổn định tần số

±2.5ppm

Nhiệt độ hoạt động

-20℃~+50℃

Trở kháng anten

50Ω

Kích thước (CxRxD)

(với pin, không anten)

122×55×38mm

 

426g

Máy phát

Công suất phát

≤3.5W/1W

Điều chế

16KΦF3E/11KΦF3E

Tạp nhiễu và hài giả

-36dBm<1GHz -30dBm>1GHz

Nhiễu FM

45/40dB

Độ méo âm tần

≤3%

Máy thu

Độ nhạy thu

0.25/0.35 μV

Độ chọn lọc kênh kế cận

70/60dB

Điều chế giao thoa

65dB

Từ chối phản hồi tạp nhiễu

70dB

S/N

45/40dB

Công suất loa

0.5W

Đọ méo âm tần

≤5%

Tất cả các thông số kỹ thuật được kiểm tra theo TIA/EIA-603, và có thể thay đổi mà không báo trước do sự phát triển liên tục.

    updating
Hỗ trợ
  • Kinh doanh 1:093 6969 777 máy bộ đàm
  • Kinh doanh 2:090 296 3457 bộ đàm motorola
  • Kỹ thuật:0961 418 576 máy bộ đàm
Bán chạy