Bộ đàm KTS Hytera PD368

Bộ đàm KTS Hytera PD368

- Xuất xứ: Hytera 

- Bảo hành: 24 tháng với máy và 12 tháng với pin sạc và phụ kiện

Đồng bộ thiết bị:

Thân máy: Hytera PD368

Pin sạc: Lithium Ion 2000mAh

Bộ sạc kèm adaptor

Anten: UHF

BỘ ĐÀM HYTERA PD368

Tính năng cơ bản của Hytera PD368

- Thiết kế bỏ túi và dễ dàng mang theo bên mình. 

- Bốn nút chức năng lập trình được.

- Hỗ trợ sạc pin qua cổng USB làm cho thiết bị thân thiết, gần gũi như chiếc điện thoại di động của bạn.

- Máy bộ đàm PD368 trông nhỏ gọn hơn với thiết kế an-ten sáng tạo.

- Trong chế độ kỹ thuật số, máy hoạt động lên đến 12 giờ  theo chu kỳ  5 giây phát-5 giây thu-90 giây chờ.

- 2 Chế độ  (Analog/Digital) đảm bảo chuyển đổi linh hoạt từ analog sang kỹ thuật số.

- Gọi thoại bao gồm cuộc gọi cá nhân, gọi nhóm và gọi tất cả.

- Các nhóm làm việc và người sử dụng có thể được cấu hình với  CTCSS / CDCSS riêng để ngăn chặn các cuộc hội thoại không mong muốn trên cùng một tần số.

- Máy PD368 có thể được kích hoạt để liên tục quét ở  mỗi kênh analog và mỗi kênh kỹ thuật số.

- Hỗ trợ tin nhắn lên đến 64 ký tự.

- Chỉ cần chạm một  trong bốn phím chức năng bạn có thể dễ dàng gửi các tin nhắn soạn sẵn hay thực hiện các cuộc gọi một cách nhanh chóng.

- Chất lượng loa được cải thiện cho âm thanh rõ ràng.

- Máy bộ đàm Kỹ thuật số hytera PD368 mang lại hiệu quả  về chi phí cho bạn.

Dải tần số UHF: 400-440MHz , 430-470MHz
Dung lượng kênh 256
Độ rộng kênh 25/12.5KHz
Dung lượng vùng nhóm kênh 3
Điện áp hoạt động 3.7
Pin (chu kỳ 5-5-90,phát công suất cao) 2000mAh (Li-Ion)
Thời gian hoạt động của pin Chế độ Digital : khoảng 12 giờ; Chế độ tương tự : khoảng 10 giờ
Độ ổn định tần số ±0.5ppm
Trở kháng anten 50Ω
Kích thước 106 x 54 x 23mm 
Trọng lượng 160g
 Máy phát  
Công suất phát UHF High power: 3W; UHF Low power: 1.5W
Điều chế FM 11K0F3E @ 12.5KHz, 16K0F3E @ 25KHz
Điều chế số 4FSK 12.5kHz Data Only: 7K60FXD 12.5kHz Data & Voice: 7K60FXW
Bức xạ truyền dẫn/lan tỏa -36dBm<1GHz -30dBm>1GHz
Giới hạn điều chế ±2.5KHz @ 12.5KHz, ±5.0KHz @ 25KHz
Nhiễu FM 40dB @ 12.5KHz, 45dB @ 25KHz
Công suất kênh lân cận 60dB @ 12.5KHz 70dB @ 25KHz
Đáp tuyến âm tần +1 ~ -3dB
Độ méo âm tần ≤3%
Kiểu Vocoder kỹ thuật số AMBE++ or SELP
Giao thức số ETSI-TS102 361-1,2&3
Máy thu
Độ nhạy thu Chế độ Analog 0.22μV (12dB SINAD) 0.22μV (Typical) (12dB SINAD) 0.4μV (20dB SINAD)
Chế độ kỹ thuật số 0.22μV /BER5%

Độ chọn lọc kênh kế cận

TIA-603

ETSI

 

60dB @ 12.5KHz / 70dB @ 25KHz

60dB @ 12.5KHz / 70dB @ 25KHz

Từ chối phản hồi tạp nhiễu

TIA-603

ETSI

 

70dB @ 12.5/25KHz

70dB @ 12.5/25KHz

Điều chế giao thoa

TIA-603

ETSI

 

70dB @ 12.5/25KHz

65dB @ 12.5/25KHz

Hum & Noise  40dB @ 12.5KHz, 45dB @ 25KHz
Công suất loa 0.4W
Độ méo âm tần <5%
Đáp tuyến âm tần +1 ~ -3dB
Bức xạ tín hiệu giả được truyền dẫn < -57dBm
Các chỉ tiêu về môi trường
Nhiệt độ hoạt động -30℃ ~ +60℃
Nhiệt độ bảo quản -40℃ ~ +85℃
Chống tĩnh điện ESD IEC 61000-4-2 (level 4) ±8kV (contact) ±15kV (air)
Chống bụi và nước xâm nhập IP54 Standard
Độ ẩm Per MIL-STD-810 C/D/E/F/G Standard
Rung & Xóc Per MIL-STD-810 C/D/E/F/G Standard

PD36X, X = 2, 5,6 hoặc 8, là ký mã hiệu cho từng khu vực, từng nước. Để biết chi tiết, xin vui lòng liên hệ với đại diện bán hàng tại Việt Nam - Cty Dtech của chúng tôi. 

Tất cả các chi tiết kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước do sự phát triển liên tục.

    updating
Sản phẩm cùng loại
Hỗ trợ
  • Kinh doanh 1:093 6969 777 máy bộ đàm
  • Kinh doanh 2:090 296 3457 bộ đàm motorola
  • Kỹ thuật:0961 418 576 máy bộ đàm
Bán chạy